Phí Hàng HóaBảng Phí Vận Chuyển Hàng Hóa
1. Phí Hàng Hóa Tuyến Phú Quốc
Tuyến Rạch Giá – Phú Quốc
| Loại Hàng | Giá | Đơn Vị |
|---|
| Kiện Hàng |
| Dưới 20 Kg | 20.000 VNĐ | 1 Kiện Hàng |
| Từ 21 – 50 Kg | 40.000 VNĐ | 1 Kiện Hàng |
| Từ 50 Kg trở lên | 100.000 VNĐ | 1 Kiện Hàng |
| Xe Máy |
| Xe Số | 100.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Tay Ga | 110.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Tay Ga Kích Thước Lớn (SH, Vespa…) | 150.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Motor Phân Khối Lớn | 200.000 VNĐ | 1 Chiếc |
Tuyến Hà Tiên – Phú Quốc
| Loại Hàng | Giá | Đơn Vị |
|---|
| Kiện Hàng |
| Dưới 20 Kg | 20.000 VNĐ | 1 Kiện Hàng |
| Từ 21 – 50 Kg | 40.000 VNĐ | 1 Kiện Hàng |
| Từ 50 Kg trở lên | 90.000 VNĐ | 1 Kiện Hàng |
| Xe Máy |
| Xe Số | 90.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Tay Ga | 100.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Tay Ga Kích Thước Lớn (SH, Vespa…) | 120.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Motor Phân Khối Lớn | 150.000 VNĐ | 1 Chiếc |
2. Phí Hàng Hóa Tuyến Côn Đảo
Tuyến Hồ Chí Minh – Côn Đảo
| Loại Hàng | Giá | Đơn Vị |
|---|
| Kiện Hàng | 9.000 VNĐ | Kg |
| Xe (chỉ áp dụng cho cư dân cư trú trên đảo) |
| Xe Đạp | 240.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Số | 300.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Tay Ga | 360.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Tay Ga Kích Thước Lớn (SH, Vespa…) | 420.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Motor Phân Khối Lớn | 480.000 VNĐ | 1 Chiếc |
Tuyến Trần Đề – Côn Đảo
| Loại Hàng | Giá | Đơn Vị |
|---|
| Kiện Hàng | 3.500 VNĐ | Kg |
| Xe (chỉ áp dụng cho cư dân cư trú trên đảo) |
| Xe Đạp | 80.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Số | 130.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Tay Ga | 150.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Tay Ga Kích Thước Lớn | 160.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Motor Phân Khối Lớn | 200.000 VNĐ | 1 Chiếc |
Tuyến Vũng Tàu – Côn Đảo
| Loại Hàng | Giá | Đơn Vị |
|---|
| Kiện Hàng | 7.000 VNĐ | Kg |
| Xe (chỉ áp dụng cho cư dân cư trú trên đảo) |
| Xe Đạp | 200.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Số | 250.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Tay Ga | 300.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Tay Ga Kích Thước Lớn | 350.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Motor Phân Khối Lớn | 400.000 VNĐ | 1 Chiếc |
3. Phí Hàng Hóa Tuyến Phú Quý
Tuyến Phan Thiết – Phú Quý
| Loại Hàng | Giá | Đơn Vị |
|---|
| Kiện Hàng | 2.500 VNĐ | Kg |
| Xe Đạp | 20.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Số | 100.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Tay Ga | 110.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Tay Ga Kích Thước Lớn (SH, Vespa…) | 150.000 VNĐ | 1 Chiếc |
| Xe Motor Phân Khối Lớn | 200.000 VNĐ | 1 Chiếc |
Lưu ý quan trọng:
- Mức phí trên là phí vận chuyển do nhà tàu thu, chưa bao gồm các khoản phát sinh tại bến cảng.
- Phí bốc xếp hàng hóa tại 2 đầu bến do bến cảng thu trực tiếp (nhà tàu không thu khoản này). Mức phí dao động từ 30.000 – 100.000 VNĐ, bảng giá chi tiết được niêm yết tại bến.
- Khách hàng đăng ký vận chuyển xe máy bắt buộc phải có vé điện tử và cung cấp biển số xe (carvet xe) khi làm thủ tục.
- Tiền vận chuyển xe được thu trực tiếp tại bến trước khi lên tàu.
Xem thêm: Giá Vé & Khuyến Mãi Tàu Phú Quốc Express vs Giá Vé Dành Cho Trẻ Em & Người Cao Tuổi